Search
Close this search box.

Quy đổi nhiên liệu

Bảng quy đổi nhiên liệu hiệu hữu
sang nhiên liệu khí CNG / LNG

Quý khách nhập liệu tại ô có nội dung màu đỏ để tính toán nhu cầu tiêu thụ năng lượng/tháng

Khối lượng sử dụng (Đơn vị: tấn)
Vui lòng nhập thêm mức nhiệt trị (Đơn vị: Kcal/ tấn)
Từ Loại nhiêu liệu
Sang Loại nhiêu liệu
Nhiên liêu đang sử dụng Nhiên liệu sắp chuyển đổi Kết quả
Loại nhiên liệu - - -
Khối lượng (Tấn) - - Quy đổi tương đương
Thể tích khí (Sm3) - -
Phát thải CO2 (Tấn/ tháng) - - -

Chú thích:

  • Sm3: Đơn vị đo thể tích khí, 1 Sm3 CNG/ LNG tại điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 15°C, áp suất 1 at).
  • Phát thải CO2: Số lượng khí CO2 thải ra môi trường khi đốt 1 đơn vị nhiên liệu (ĐVT: Tấn). Hệ số phát thải CO2 của các loại nhiên liệu được căn cứ theo quyết định số 2626/QĐ-BTNMT ngày 10/10/2025 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường.
  • BTU: Đơn vị nhiệt trị của Anh quốc, 1 BTU được hiểu là lượng năng lượng cần thiệt để 1 pound (454 gram) nước tăng lên 1 độ F. Một triệu BTU, 1 mmBTU = 1.000.000 BTU.
  • Kcal: Đơn vị năng lượng, 1 Kcal được hiểu là năng lượng để tăng nhiệt cho 1 kg nước lên 1 độ C.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
CỦA NHIÊN LIỆU ĐỐT CHÁY

Đặc tính CNG LNG LPG Diesel FO 3.5S
Màu, mùi Không Không Không
Khối lượng riêng 0,75 – 0,83 Kg/Sm³ 0,41 – 0,5 Kg/lít 0,51 – 0,56 Kg/lít 0,82 – 0,87 Kg/lít 0,991 Kg/lít (max)
Nhiệt trị (MJ/kg) 50 – 56 55 49,5 45,36 41,03
Nhiệt độ cháy (°C) 1.954 1.880 1.950 1.780 N/A
Nhiệt độ tự cháy (°C) 540 482 – 632 374 260 407

ĐỘ AN TOÀN
CỦA CÁC NHIÊN LIỆU ĐỐT CHÁY

Đặc tính CNG LNG LPG Xăng dầu
Khả năng bắt lửa Nhẹ hơn không khí, dễ tan vào không khí. Nặng hơn không khí, tích tụ dưới đất, bắt lửa dễ dàng.
Vật liệu chứa Vật liệu đặc biệt, chịu áp lực trên 250 bar. Vật liệu đặc biệt, áp suất thiết kế 12 kg/cm². Thép thường, áp suất thiết kế 18 kg/cm². Thép thường.
Phụ kiện Có Emergency Shut Off Valve (van tự động ngắt dòng) để tránh rò rỉ khi gặp sự cố. Không có.

BẢNG NHIỆT TRỊ

Nhiên Liệu Đơn vị Kcal BTU mmBTU
CNG Sm³ 10.080 40.001 0,040001
LNG Kg 13.114 52.042 0,052042
LPG Kg 11.823 46.917 0,046917
DO Kg 10.835 42.997 0,042997
FO Kg 9.800 38.890 0,038890

BẢNG QUY ĐỔI NĂNG LƯỢNG
GIỮA CÁC NHIÊN LIỆU

Nhiên liệuĐơn vịNhiên liệu quy đổi
CNG (Sm³)LNG (Kg)LPG (Kg)DO (Kg)FO (Kg)
CNG1 Sm³10,7688020,852580,930321,02867
LNG1 Kg1,3009911,109191,210341,33816
LPG1 Kg1,172920,90152211,091191,20643
DO1 Kg1,074900,8261980,9164311,10561
FO1 Kg0,972220,7472810,828890,904481

Bảng phát thải CO2
của các loại nhiên liệu

Nhiên liệuĐVTPhát thải CO2 khi sử dụng
Kg/1 ĐVNLKg/mmBTU
ĐiệnKwh0.68199.6
BiomassKg1.80 
ThanKg2.88103.7
DOKg3.3678.2
FOKg3.1881.7
LPGKg3.1266.6
CNGSm32.3759.2
LNGkg3.0859.2

BẢNG TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ
KHI CHUYỂN ĐỔI NHIÊN LIỆU

Bảng quy đổi nhiên liệu

Chuyển đổi năng lượng xanh CNG, LNG cho nhà máy của bạn

Giảm chi phí bảo dưỡng thiết bị, tiết kiệm chi phí nhiên liệu nhờ giá cả cạnh tranh & hiệu suất cháy cao hơn góp phần giảm giá vốn sản phẩm, tiết kiệm phí xử lý chất thải môi trường, an toàn khi vận hành, phù hơp với các tiêu chuẩn của Châu Âu, Mỹ,…